trau dồi

Học thuật
Thân thiện
trau dồi

Cô ấy thường xuyên trau dồi kiến thức bằng cách đọc sách.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Rèn luyện, bồi dưỡng, làm cho ngày càng tốt hơn: "trau dồi" chỉ hành động chủ động, kiên trì rèn luyện, học hỏi để phát triển hoàn thiện một phẩm chất, kỹ năng hay kiến thức nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sinh viên cần chăm chỉ trau dồi kiến thức chuyên môn.
    • Anh ấy luôn tìm cách trau dồi kỹ năng giao tiếp.
    • Mỗi người nên tự trau dồi đạo đức lối sống.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trau dồi bản thân": rèn luyện để bản thân trở nên tốt hơn.

    • ấy dành thời gian đọc sách học hỏi để không ngừng trau dồi bản thân.
  • "trau dồi kinh nghiệm": tích lũy làm giàu thêm kinh nghiệm.

    • Qua mỗi dự án, anh ấy lại trau dồi thêm nhiều kinh nghiệm quý giá.
Biến thể từ gần giống
  • Trau giồi: (biến thể , ít dùng hơn) có nghĩa tương tự "trau dồi".
  • Rèn luyện: tập luyện để trở nên thuần thục, cứng cáp hơn (thường nhấn mạnh tính lặp đi lặp lại).
  • Bồi dưỡng: bổ sung, nuôi dưỡng để phát triển (thường dùng cho kiến thức, tài năng).
  • Tu dưỡng: sửa mình, rèn luyện để tiến bộ (thường dùng cho đạo đức, tư tưởng).
Từ đồng nghĩa
  • Rèn luyện
  • Bồi dưỡng
  • Tu dưỡng
  • Hoàn thiện
  • Phát triển
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho động từ tiếng Việt theo cấu trúc này. Hành động "trau dồi" thường đi kèm trực tiếp với tân ngữ.)

Thành ngữ liên quan
  • "Học không biết chán, dạy không biết mỏi": Thể hiện tinh thần không ngừng trau dồi kiến thức truyền đạt.
  • " công mài sắt, ngày nên kim": Nhấn mạnh sự kiên trì rèn luyện ("trau dồi") sẽ đạt được thành quả.
trau dồi

Cô ấy thường xuyên trau dồi kiến thức bằng cách đọc sách.

  1. đgt. Rèn luyện, bồi dưỡng, làm cho ngày càng tốt hơn: trau dồi kiến thức trau dồi đạo đức trau dồi tư tưởng.